Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
suǒ所
yǐ以

Nghĩa tiếng Việt

vì vậy

Âm Hán Việt

sở dĩ

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để chỉ kết quả, hay đi cặp với 因为

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

sở dĩ

Từng chữ

  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)

Tầng từ vựng

Liên từ chỉ kết quả, lý do

Câu ví dụ

  • 因yīn thanh 1为wèi thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3,所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3没méi thanh 2去qù thanh 4

    Vì trời mưa nên không đi

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1下xià thanh 4雨yǔ thanh 3,所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3我wǒ thanh 3没méi thanh 2去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2。

    Hôm nay trời mưa nên tôi không đi công viên.

Kết hợp thường gặp

  • 所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3我wǒ thanh 3说shuō thanh 1

    vì vậy tôi nói

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.