Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
dàn但
shì是

Nghĩa tiếng Việt

nhưng

Âm Hán Việt

đãn thị

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Đứng đầu phân câu thứ hai để biểu thị quan hệ chuyển ngoặt

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

đãn thị

Từng chữ

  • 但đãnnhưng; chỉ
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Liên từ转折, dùng để nối hai vế đối lập

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3去qù thanh 4,但dàn thanh 4是shì thanh 4没méi thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1

    Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3累lèi thanh 4,但dàn thanh 4是shì thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4

    Tuy mệt nhưng rất vui

Kết hợp thường gặp

  • 但dàn thanh 4是shì thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4

    nhưng vì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.