Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sī司
jī机

Nghĩa tiếng Việt

tài xế

Âm Hán Việt

ti cơ

2 chữ11 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nghề nghiệp lái xe, thường kết hợp với lượng từ vị hoặc danh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ti cơ

Từng chữ

  • 司tiquản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1司sī thanh 1机jī thanh 1

    Anh ấy là tài xế taxi

  • 司sī thanh 1机jī thanh 1开kāi thanh 1车chē thanh 1很hěn thanh 3认rèn thanh 4真zhēn thanh 1

    Tài xế lái xe rất nghiêm túc

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1司sī thanh 1机jī thanh 1

    tài xế taxi

  • 公gōng thanh 1交jiāo thanh 1车chē thanh 1司sī thanh 1机jī thanh 1

    tài xế xe buýt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.