Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shā沙
fā发

Nghĩa tiếng Việt

ghế sofa

Âm Hán Việt

sa phát

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ cái hoặc chiếc và làm tân ngữ cho động từ ngồi, mua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sa phát

Từng chữ

  • 沙sacát, bãi cát; khàn, đục
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Gế dài có đệm mềm dùng trong phòng khách.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1坐zuò thanh 4在zài thanh 4沙shā thanh 1发fā thanh 1上shàng thanh 4看kàn thanh 4电diàn thanh 4视shì thanh 4。

    Anh ấy ngồi trên ghế sofa xem ti vi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5家jiā thanh 1买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4新xīn thanh 1沙shā thanh 1发fā thanh 1。

    Nhà chúng tôi mua một chiếc ghế sofa mới.

Kết hợp thường gặp

  • 真zhēn thanh 1皮pí thanh 2沙shā thanh 1发fā thanh 1

    sofa da thật

  • 沙shā thanh 1发fā thanh 1上shàng thanh 4

    trên ghế sofa

  • 沙shā thanh 1发fā thanh 1床chuáng thanh 2

    sofa giường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.