Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
Từ điển
/ Bộ 儿
Chữ Hán bộ
儿
19 chữ
Sắp xếp:
Số nét
Hán Việt A → Z
Tần suất
儿
ér
con, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
兀
wù
cao mà bằng đầu
允
yǔn
thành thực; xứng đáng, phải chăng
元
yuán
đồng (đơn vị tiền tệ); đầu tiên; nguyên; nhà Nguyên
兄
xiōng
anh trai
尧
yáo
vua Nghiêu; họ Nghiêu; cao
光
guāng
sáng
充
chōng
đầy đủ; làm đầy
先
xiān
trước
兆
zhào
điềm, triệu chứng; một triệu
兑
duì
đổi, quy đổi (兑换); thực hiện (兑现); quẻ Đoài
克
kè
khắc phục, phục hồi; tất phải thế
免
miǎn
bỏ, miễn, khỏi
兕
sì
con tê giác
兖
yǎn
châu Duyện (thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ, Trung Quốc)
兔
tù
con thỏ
党
dǎng
bè, đảng
兜
dōu
túi (quần áo); quây, bọc; đi vòng
兢
jīng
nơm nớp
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý