Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yī一
rú如
jì既
wǎng往

Nghĩa tiếng Việt

như xưa, như trước đây, không thay đổi

Âm Hán Việt

nhất như kí vãng

4 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 无 (không có)

9 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm vị ngữ để biểu thị sự không thay đổi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất như kí vãng

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 如nhưbằng, giống, như
  • 既kíđã; vừa... vừa... (既...又...); đã... thì (既然)
  • 往vãnghướng về, đến; đi; đã qua

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ (chengyu) 4 chữ, dùng để miêu tả sự việc vẫn tiếp tục như trước, không thay đổi. Hán-Việt: nhất như ký vãng.

Câu ví dụ

  • 他一如既往地努力。Tā yīrújìwǎng de nǔlì. thanh 1

    Anh ấy vẫn nỗ lực như xưa.

  • 一如既往的支持yīrújìwǎng de zhīchí thanh 1

    sự ủng hộ như xưa luôn

  • 一如既往的热情yīrújìwǎng de rèqíng thanh 1

    nhiệt tình như trước

  • 一如既往地yīrújìwǎng de thanh 1

    như xưa, như trước đây

Kết hợp thường gặp

  • 一如既往地爱yīrújìwǎng de ài thanh 1

    yêu như xưa luôn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.