Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yī一
qí齐

Nghĩa tiếng Việt

đồng loạt, đồng thời, một lúc (tất cả cùng hành động vào một thời điểm)

Âm Hán Việt

nhất tề

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ để biểu thị nhiều chủ thể cùng thực hiện một hành động tại cùng một thời điểm

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất tề

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 齐tềđều, không so le; nước Tề, đất Tề

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

一齐 và 一起 đều có nghĩa 'cùng nhau' nhưng khác sắc thái: 一起 nhấn mạnh sự đồng hành (together), 一齐 nhấn mạnh tính đồng thời/đồng loạt (simultaneously, all at once). 一齐 thường dùng trong văn viết trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 大家一齐鼓掌,场面非常热烈。Dàjiā yīqí gǔzhǎng, chǎngmiàn fēicháng rèliè. thanh 4

    Mọi người đồng loạt vỗ tay, không khí rất sôi nổi.

  • 他们一齐向目标冲去。Tāmen yīqí xiàng mùbiāo chōng qù. thanh 1

    Họ cùng nhau lao về phía mục tiêu.

  • 孩子们一齐唱起了歌。Háizimen yīqí chàng qǐ le gē. thanh 2

    Các em nhỏ cùng nhau cất tiếng hát.

  • 问题一齐爆发,让他措手不及。Wèntí yīqí bàofā, ràng tā cuòshǒu bù jí. thanh 4

    Các vấn đề cùng bùng phát một lúc, khiến anh ta trở tay không kịp.

Kết hợp thường gặp

  • 一齐出发yīqí chūfā thanh 1

    cùng nhau xuất phát

  • 一齐行动yīqí xíngdòng thanh 1

    cùng nhau hành động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.