Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词Tính từ形容词
bù不
jiǔ久

Nghĩa tiếng Việt

không lâu, chẳng bao lâu

Âm Hán Việt

bất cửu

2 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ để chỉ sự việc sắp xảy ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất cửu

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 久cửulâu; chờ đợi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4久jiǔ thanh 3就jiù thanh 4要yào thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3

    Sắp tới sẽ có mưa

  • 不bù thanh 4久jiǔ thanh 3以yǐ thanh 3前qián thanh 2

    Không lâu trước đây

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4久jiǔ thanh 3后hòu thanh 4

    sắp tới đây

  • 不bù thanh 4久jiǔ thanh 3的de thanh 5将jiāng thanh 1来lái thanh 2

    tương lai gần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.