Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
bù不
jǐn仅

Nghĩa tiếng Việt

không chỉ, không những; không những... mà còn

Âm Hán Việt

bất cẩn

2 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ nhất và hay đi kèm với các liên từ như 而且 hoặc 还 ở phân câu sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

bất cẩn

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 仅cẩnchỉ, ít ỏi, vẻn vẹn

Tầng từ vựng

Bù jǐn dùng để nối hai mệnh đề, mở rộng nội dung. Thường đi kèm với 而且 hoặc 也. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4仅jǐn thanh 3会huì thanh 4说shuō thanh 1中zhōng thanh 1文wén thanh 2,还hái thanh 2会huì thanh 4说shuō thanh 1英yīng thanh 1文wén thanh 2。

    Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.

  • 不bù thanh 4仅jǐn thanh 3便pián thanh 2宜yi thanh 5,而ér thanh 2且qiě thanh 3质zhì thanh 4量liàng thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Không những rẻ mà còn chất lượng rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.