Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
bù不
dàn但

Nghĩa tiếng Việt

không chỉ

Âm Hán Việt

bất đãn

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng ở đầu phân câu thứ nhất và liên kết với các phó từ ở phân câu sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

bất đãn

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 但đãnnhưng; chỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4但dàn thanh 4聪cōng thanh 1明ming thanh 5,而ér thanh 2且qiě thanh 3努nǔ thanh 3力lì thanh 4

    Không chỉ thông minh mà còn chăm chỉ

  • 不bù thanh 4但dàn thanh 4如rú thanh 2此cǐ thanh 3

    Không chỉ thế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.