Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bù不
gǎn敢
dāng当

Nghĩa tiếng Việt

không dám nhận, quá khen (đáp lại lời khen)

Âm Hán Việt

bất cảm đương

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng độc lập như một câu trả lời khách sáo khi được người khác khen ngợi hoặc cảm ơn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất cảm đương

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 敢cảmgan dạ, dám, bạo dạn
  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)

Tầng từ vựng

Thành ngữ lịch sự dùng khi được khen ngợi, từ chối nhận lời khen.

Câu ví dụ

  • 您过奖了,我不敢当Nín guòjiǎng le, wǒ bùgǎndāng thanh 2

    Bạn quá khen rồi, tôi không dám nhận.

  • 这太不敢当了Zhè tài bùgǎndāng le thanh 4

    Lời khen này quá mức.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4敢gǎn thanh 3当dāng thanh 1不bù thanh 4敢gǎn thanh 3当dāng thanh 1

    không dám, không dám

  • 实shí thanh 2在zài thanh 4不bù thanh 4敢gǎn thanh 3当dāng thanh 1

    thật không dám nhận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.