Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bù不
mǎn满

Nghĩa tiếng Việt

bất mãn

Âm Hán Việt

bất mãn

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể đi kèm giới từ đối với để chỉ rõ đối tượng gây ra sự không hài lòng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất mãn

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 满mãnđầy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4不bù thanh 4满mǎn thanh 3。

    Anh ấy bất mãn với điều kiện làm việc.

  • 表biǎo thanh 3达dá thanh 2不bù thanh 4满mǎn thanh 3。

    Bày tỏ bất mãn.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4不bù thanh 4满mǎn thanh 3。

    Mọi người đều cảm thấy bất mãn.

Kết hợp thường gặp

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4不bù thanh 4满mǎn thanh 3

    cảm thấy bất mãn

  • 表biǎo thanh 3示shì thanh 4不bù thanh 4满mǎn thanh 3

    bày tỏ bất mãn

  • 令lìng thanh 4人rén thanh 2不bù thanh 4满mǎn thanh 3

    đáng bất mãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.