Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
bù不
guò过

Nghĩa tiếng Việt

nhưng

Âm Hán Việt

bất quá

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Làm liên từ nối hai phân câu biểu thị sự chuyển ngoặt nhẹ, hoặc làm phó từ mang nghĩa chỉ là

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất quá

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 过quáqua, đi qua; sống, trải qua (ngày); quá (guò); đã từng (trợ từ) (guo)

Tầng từ vựng

Liên từ chuyển ý nhẹ nhàng hơn '但是'

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5,不bù thanh 4过guò thanh 4太tài thanh 4贵guì thanh 4了le thanh 5

    Cái áo này rất đẹp, nhưng quá đắt

  • 我wǒ thanh 3也yě thanh 3想xiǎng thanh 3去qù thanh 4,不bù thanh 4过guò thanh 4没méi thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1

    Tôi cũng muốn đi, nhưng không có thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4过guò thanh 4我wǒ thanh 3

    nhưng tôi

  • 不bù thanh 4过guò thanh 4还hái thanh 2好hǎo thanh 3

    nhưng may mà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.