Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shū书
jià架

Nghĩa tiếng Việt

giá sách

Âm Hán Việt

thư giá

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 个 để chỉ số lượng giá sách cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thư giá

Từng chữ

  • 书thưsách; thư tín
  • 架giácái giá, gác (để đặt đồ vật)

Tầng từ vựng

Kệ hoặc giá để sách.

Câu ví dụ

  • 书shū thanh 1架jià thanh 4上shàng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1书shū thanh 1。

    Trên giá sách có rất nhiều sách.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1放fàng thanh 4回huí thanh 2书shū thanh 1架jià thanh 4。

    Hãy đặt quyển sách này lại lên giá sách.

Kết hợp thường gặp

  • 书shū thanh 1架jià thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5书shū thanh 1

    sách trên giá

  • 木mù thanh 4制zhì thanh 4书shū thanh 1架jià thanh 4

    giá sách bằng gỗ

  • 书shū thanh 1架jià thanh 4层céng thanh 2

    ngăn giá sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.