Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì事
qing情

Nghĩa tiếng Việt

việc

Âm Hán Việt

sự tình

2 chữ19 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 件 (jiàn) để chỉ các sự việc, vụ việc cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sự tình

Từng chữ

  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5要yào thanh 4告gào thanh 4诉su thanh 5你nǐ thanh 3。

    Tôi có việc quan trọng muốn nói cho bạn biết.

  • 这zhè thanh 4事shì thanh 4情qing thanh 5比bǐ thanh 3较jiào thanh 4复fù thanh 4杂zá thanh 2。

    Việc này khá phức tạp.

  • 处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3事shì thanh 4情qing thanh 5要yào thanh 4有yǒu thanh 3耐nài thanh 4心xīn thanh 1。

    Xử lý việc phải có kiên nhẫn.

Kết hợp thường gặp

  • 重zhòng thanh 4要yào thanh 4事shì thanh 4情qing thanh 5

    việc quan trọng

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1事shì thanh 4情qing thanh 5

    nhiều việc

  • 处chǔ thanh 3理lǐ thanh 3事shì thanh 4情qing thanh 5

    xử lý việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.