Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hù互
lián联
wǎng网

Nghĩa tiếng Việt

Internet, mạng lưới toàn cầu; kết nối mạng

Âm Hán Việt

hỗ liên võng

3 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỗ liên võng

Từng chữ

  • 互hỗlẫn nhau
  • 联liênliên minh, liên kết; câu đối
  • 网võnglưới; mạng (Internet)

Tầng từ vựng

互联网 là từ chính thức chỉ Internet. Trong khẩu ngữ, người ta thường nói 上网 (lên mạng) hoặc 简写为 网 để chỉ Internet.

Câu ví dụ

  • 互hù thanh 4联lián thanh 2网wǎng thanh 3改gǎi thanh 3变biàn thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2在zài thanh 4互hù thanh 4联lián thanh 2网wǎng thanh 3上shàng thanh 4买mǎi thanh 3东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Bây giờ nhiều người mua sắm trên Internet.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.