Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiāo交
liú流

Nghĩa tiếng Việt

trao đổi, giao lưu

Âm Hán Việt

giao lưu

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đi kèm với các danh từ trừu tượng như tư tưởng, văn hóa, tình cảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giao lưu

Từng chữ

  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy

Tầng từ vựng

Dùng cho việc trao đổi thông tin, cảm xúc, kinh nghiệm.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5常cháng thanh 2常cháng thanh 2用yòng thanh 4汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3交jiāo thanh 1流liú thanh 2。

    Chúng tôi thường trao đổi bằng tiếng Trung.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4文wén thanh 2化huà thanh 4交jiāo thanh 1流liú thanh 2活huó thanh 2动dòng thanh 4很hěn thanh 3成chéng thanh 2功gōng thanh 1。

    Hoạt động giao lưu văn hóa lần này rất thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 交jiāo thanh 1流liú thanh 2经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    trao đổi kinh nghiệm

  • 交jiāo thanh 1流liú thanh 2思sī thanh 1想xiǎng thanh 3

    trao đổi tư tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.