Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chǎn产
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

sinh ra, sản sinh, tạo ra

Âm Hán Việt

sản sinh

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước các tân ngữ trừu tượng như vấn đề, mâu thuẫn, ảnh hưởng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sản sinh

Từng chữ

  • 产sảnsinh đẻ
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

指从无到有地出现。可用于具体事物、抽象概念、结果等。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4项xiàng thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4产chǎn thanh 3生shēng thanh 1了le thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3。

    Quyết định này đã tạo ra ảnh hưởng lớn.

  • 工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3产chǎn thanh 3生shēng thanh 1了le thanh 5大dà thanh 4量liàng thanh 4废fèi thanh 4物wù thanh 4。

    Nhà máy đã thải ra lượng lớn rác thải.

Kết hợp thường gặp

  • 产chǎn thanh 3生shēng thanh 1兴xìng thanh 4趣qù thanh 4

    nảy sinh hứng thú

  • 产chǎn thanh 3生shēng thanh 1影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3

    gây ảnh hưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.