Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén人
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

dân số

Âm Hán Việt

nhân khẩu

2 chữ5 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ số lượng hoặc tính từ mức độ như đông đúc, thưa thớt để miêu tả dân số

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân khẩu

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2人rén thanh 2口kǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1

    Dân số Trung Quốc rất nhiều

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4有yǒu thanh 3五wǔ thanh 3百bǎi thanh 3万wàn thanh 4人rén thanh 2口kǒu thanh 3

    Thành phố này có năm triệu dân

Kết hợp thường gặp

  • 人rén thanh 2口kǒu thanh 3增zēng thanh 1长zhǎng thanh 3

    tăng dân số

  • 农nóng thanh 2村cūn thanh 1人rén thanh 2口kǒu thanh 3

    dân số nông thôn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.