Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén人
shì士

Nghĩa tiếng Việt

nhân sĩ, người có địa vị hoặc chuyên môn trong một lĩnh vực (thường dùng trong văn phong trang trọng)

Âm Hán Việt

nhân sĩ

2 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 士 (học trò)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi sau các định ngữ chỉ lĩnh vực hoặc lập trường để chỉ một nhóm người có tầm ảnh hưởng cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân sĩ

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 士sĩhọc trò; quan

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

人士 là danh từ trang trọng, thường gặp trong báo chí và văn bản chính thức. Khác với 人物 (nhân vật: nhấn mạnh vai trò) và 人员 (nhân viên: nhấn mạnh thành phần).

Câu ví dụ

  • 各界人士参加了这次会议。Gè jiè rénshì cānjiāle zhè cì huìyì. thanh 4

    Nhân sĩ từ các giới đã tham gia cuộc họp này.

  • 业内人士表示,市场前景良好。Yè nèi rénshì biǎoshì, shìchǎng qiánjǐng liánghǎo. thanh 4

    Người trong ngành cho biết triển vọng thị trường rất tốt.

  • 社会各界人士纷纷表示支持。Shèhuì gèjiè rénshì fēnfēn biǎoshì zhīchí. thanh 4

    Nhân sĩ các giới trong xã hội đồng loạt bày tỏ sự ủng hộ.

  • 知名人士出席了颁奖典礼。Zhīmíng rénshì chūxíle bānjiǎng diǎnlǐ. thanh 1

    Các nhân sĩ nổi tiếng đã tham dự lễ trao giải.

Kết hợp thường gặp

  • 各界人士gèjiè rénshì thanh 4

    nhân sĩ các giới

  • 业内人士yè nèi rénshì thanh 4

    người trong ngành, chuyên gia ngành

  • 知名人士zhīmíng rénshì thanh 1

    nhân sĩ nổi tiếng, người nổi tiếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.