Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén人
xìng性

Nghĩa tiếng Việt

bản tính con người, những đặc điểm tâm lý và đạo đức mang tính phổ quát của loài người; cũng chỉ sự đồng cảm, lòng nhân từ.

Âm Hán Việt

nhân tính

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để bàn luận về các khía cạnh đạo đức, tâm lý của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân tính

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

人性 dùng được cả trong triết học (bản tính loài người) lẫn thực tế (lòng nhân từ, đồng cảm); 人性化 (nhân tính hóa) là thiết kế hướng đến con người.

Câu ví dụ

  • 这部电影深刻探讨了人性的善与恶Zhè bù diànyǐng shēnkè tàntǎo le rénxìng de shàn yǔ è thanh 4

    Bộ phim này khám phá sâu sắc thiện ác trong bản tính con người

  • 战zhàn thanh 4争zhēng thanh 1让ràng thanh 4人rén thanh 2看kàn thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5人rén thanh 2性xìng thanh 4最zuì thanh 4黑hēi thanh 1暗àn thanh 4的de thanh 5一yī thanh 1面miàn thanh 4

    Chiến tranh cho người ta thấy mặt tối nhất của bản tính con người

  • 关怀弱者是人性光辉的体现Guānhuái ruòzhě shì rénxìng guānghuī de tǐxiàn thanh 1

    Quan tâm người yếu thế là biểu hiện của ánh sáng nhân tính

  • 这种制度设计没有考虑到人性Zhè zhǒng zhìdù shèjì méiyǒu kǎolǜ dào rénxìng thanh 4

    Thiết kế hệ thống này không tính đến bản tính con người

Kết hợp thường gặp

  • 人性的光辉rénxìng de guānghuī thanh 2

    ánh sáng nhân tính

  • 人性善恶rénxìng shàn è thanh 2

    thiện ác trong bản tính người

  • 违背人性wéibèi rénxìng thanh 2

    vi phạm bản tính người, phản nhân tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.