Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
rén人
dào道

Nghĩa tiếng Việt

nhân loại; nhân đạo

Âm Hán Việt

nhân đạo

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ đạo làm người hoặc làm tính từ chỉ tính nhân đạo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhân đạo

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 人道 (rén*dào). Hán-Việt: nhân đạo.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3做zuò thanh 4法fǎ thanh 3很hěn thanh 3不bù thanh 4人rén thanh 2道dào thanh 4。

    Cách làm này rất vô nhân đạo.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1人rén thanh 2道dào thanh 4地de thanh 5对duì thanh 4待dài thanh 4动dòng thanh 4物wù thanh 4。

    Chúng ta nên đối xử nhân đạo với động vật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.