Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dài代
biǎo表

Nghĩa tiếng Việt

đại biểu

Âm Hán Việt

đại biểu

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ người đại diện hoặc làm động từ mang ý nghĩa thay mặt cho ai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại biểu

Từng chữ

  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

代表 có thể là danh từ (người đại diện) hoặc động từ (đại diện cho). 代 (đại) nghĩa là thay thế, đại diện; 表 (biểu) nghĩa là biểu hiện, thể hiện ra bên ngoài.

Câu ví dụ

  • 他是公司的代表。Tā shì gōngsī de dàibiǎo. thanh 1

    Anh ấy là đại biểu của công ty.

  • 红色代表热情。Hóngsè dàibiǎo rèqíng. thanh 2

    Màu đỏ đại diện cho sự nhiệt huyết.

  • 请代表我们向他们表示感谢。Qǐng dàibiǎo wǒmen xiàng tāmen biǎoshí gǎnxiè. thanh 3

    Hãy thay mặt chúng tôi gửi lời cảm ơn đến họ.

Kết hợp thường gặp

  • 代dài thanh 4表biǎo thanh 3公gōng thanh 1司sī thanh 1

    đại diện công ty

  • 代dài thanh 4表biǎo thanh 3国guó thanh 2家jiā thanh 1

    đại diện quốc gia

  • 代dài thanh 4表biǎo thanh 3会huì thanh 4议yì thanh 4

    hội nghị đại biểu

  • 选xuǎn thanh 3出chū thanh 1代dài thanh 4表biǎo thanh 3

    bầu ra đại biểu

  • 担dān thanh 1任rèn thanh 4代dài thanh 4表biǎo thanh 3

    làm đại diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.