Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǐ以
wéi为

Nghĩa tiếng Việt

nghĩ rằng

Âm Hán Việt

dĩ vi

2 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Động từ này biểu thị nhận định của người nói về một sự việc mà thực tế thường ngược lại với suy nghĩ đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dĩ vi

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Thường dùng khi suy nghĩ sai lầm, khác với thực tế

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3以yǐ thanh 3为wéi thanh 2你nǐ thanh 3知zhī thanh 1道dào thanh 4

    Tôi nghĩ rằng bạn biết rồi

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4以yǐ thanh 3为wéi thanh 2这zhè thanh 4很hěn thanh 3容róng thanh 2易yì thanh 4

    Đừng nghĩ rằng điều này dễ

Kết hợp thường gặp

  • 误wù thanh 4以yǐ thanh 3为wéi thanh 2

    nhầm tưởng rằng

  • 自zì thanh 4以yǐ thanh 3为wéi thanh 2是shì thanh 4

    tự cho mình là đúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.