Chủ đề · HSK 2.0 cấp 3
Động từ
23 từ vựng · 23 có audio
Tiến độ học0/23 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
结束jié shùkết thúc完成wán chénghoàn thành经过jīng guòđi qua关guānđóng, tắt选择xuǎn zéchọn; lựa chọn同意tóng yìđồng ý, tán thành; có cùng ý kiến hoặc quan điểm với người khác敢gǎndám, gan dạ努力nǔ lìcố gắng难过nán guòbuồn认为rèn wéicho rằng, nhận định决定jué dìngquyết định, quyết đoán以为yǐ wéinghĩ rằng影响yǐng xiǎngảnh hưởng发现fā xiànphát hiện需要xū yàocần, cần thiết讲jiǎngnói, kể, giảng越yuècàng (越…越…); vượt qua表示biǎo shìbày tỏ, biểu thị, cho thấy迟到chí dàođến muộn接jiēđón, tiếp đón; nối tiếp, tiếp theo; tiếp nhận; liền kề, tiếp xúc. Là động từ thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc đón tiếp hoặc nối tiếp nhau.打算dǎ suànkế hoạch带dàimang; mang theo变化biàn huàthay đổi, biến đổi