Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
Có thể đứng độc lập làm trạng ngữ chỉ thời gian ở đầu câu hoặc đứng sau một cụm từ để giới hạn mốc thời gian
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Từ chỉ phương vị 方位词
Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.
Âm Hán Việt
dĩ tiền
Từng chữ
- 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
- 前tiềntrước
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 以前我住在这里
Trước đây tôi sống ở đây
- 以前不知道
Trước đây không biết
Kết hợp thường gặp
- 很久以前
rất lâu trước
- 以前的事情
việc trong quá khứ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.