Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yǐ以
qián前

Nghĩa tiếng Việt

trước đây

Âm Hán Việt

dĩ tiền

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Có thể đứng độc lập làm trạng ngữ chỉ thời gian ở đầu câu hoặc đứng sau một cụm từ để giới hạn mốc thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

dĩ tiền

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 前tiềntrước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 以yǐ thanh 3前qián thanh 2我wǒ thanh 3住zhù thanh 4在zài thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5

    Trước đây tôi sống ở đây

  • 以yǐ thanh 3前qián thanh 2不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4

    Trước đây không biết

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3久jiǔ thanh 3以yǐ thanh 3前qián thanh 2

    rất lâu trước

  • 以yǐ thanh 3前qián thanh 2的de thanh 5事shì thanh 4情qing thanh 5

    việc trong quá khứ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.