Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐ以
wǎng往

Nghĩa tiếng Việt

trong quá khứ, trước đây, những ngày đã qua

Âm Hán Việt

dĩ vãng

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu, đứng trước động từ hoặc đầu câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dĩ vãng

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 往vãnghướng về, đến; đi; đã qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'以往' kết hợp '以' (dĩ) = dùng, lấy, từ và '往' (vãng) = đi, đã qua. Chỉ khoảng thời gian trong quá khứ, những gì đã diễn ra trước thời điểm hiện tại.

Câu ví dụ

  • 以往的经验很有帮助。Yǐwǎng de jīngyàn hěn yǒu bāngzhù. thanh 3

    Kinh nghiệm trong quá khứ rất hữu ích.

  • 这与以往不同。Zhè yǔ yǐwǎng bùtóng. thanh 4

    Việc này khác với trước đây.

  • 以往我都是坐公交上班。Yǐwǎng wǒ dōu shì zuò gōngjiāo shàngbān. thanh 3

    Trước đây tôi đều đi làm bằng xe buýt.

Kết hợp thường gặp

  • 以yǐ thanh 3往wǎng thanh 3的de thanh 5经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    kinh nghiệm trước đây

  • 以yǐ thanh 3往wǎng thanh 3的de thanh 5习xí thanh 2惯guàn thanh 4

    thói quen trước đây

  • 与yǔ thanh 3以yǐ thanh 3往wǎng thanh 3不bù thanh 4同tóng thanh 2

    khác với trước đây

  • 以yǐ thanh 3往wǎng thanh 3的de thanh 5日rì thanh 4子zi thanh 5

    những ngày trước đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.