Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià价
zhí值

Nghĩa tiếng Việt

giá trị, ý nghĩa

Âm Hán Việt

giá trị

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 有, 产生 hoặc đi kèm định ngữ phía trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá trị

Từng chữ

  • 价giágiá trị, giá cả
  • 值trịtrị giá, đáng giá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3价jià thanh 4值zhí thanh 2。

    Quyển sách này rất có giá trị.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1珍zhēn thanh 1惜xī thanh 1时shí thanh 2间jiān thanh 1的de thanh 5时shí thanh 2间jiān thanh 1价jià thanh 4值zhí thanh 2。

    Chúng ta nên trân trọng giá trị thời gian.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3价jià thanh 4值zhí thanh 2

    có giá trị

  • 价jià thanh 4值zhí thanh 2观guān thanh 1念niàn thanh 4

    quan niệm giá trị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.