Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tǐ体
yàn验

Nghĩa tiếng Việt

trải nghiệm

Âm Hán Việt

thể nghiệm

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các hoạt động cuộc sống hoặc làm danh từ chỉ sự trải nghiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thể nghiệm

Từng chữ

  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm

Tầng từ vựng

Có thể là động từ (trải qua) hoặc danh từ (trải nghiệm đã qua).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3体tǐ thanh 3验yàn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2文wén thanh 2化huà thanh 4。

    Tôi muốn trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4难nán thanh 2忘wàng thanh 4的de thanh 5体tǐ thanh 3验yàn thanh 4。

    Đây là một trải nghiệm khó quên.

Kết hợp thường gặp

  • 体tǐ thanh 3验yàn thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2

    trải nghiệm cuộc sống

  • 新xīn thanh 1体tǐ thanh 3验yàn thanh 4

    trải nghiệm mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.