Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
yī依
rán然

Nghĩa tiếng Việt

vẫn

Âm Hán Việt

y nhiên

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để làm trạng ngữ chỉ trạng thái không thay đổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

y nhiên

Từng chữ

  • 依ydựa vào; theo, y theo
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 十shí thanh 2年nián thanh 2过guò thanh 4去qù thanh 4了le thanh 5,他tā thanh 1依yī thanh 1然rán thanh 2很hěn thanh 3年nián thanh 2轻qīng thanh 1。

    Mười năm trôi qua, anh ấy vẫn rất trẻ.

  • 虽suī thanh 1然rán thanh 2下xià thanh 4雨yǔ thanh 3,比bǐ thanh 3赛sài thanh 4依yī thanh 1然rán thanh 2进jìn thanh 4行xíng thanh 2。

    Tuy trời mưa nhưng trận đấu vẫn diễn ra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.