Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìn信
fēng封

Nghĩa tiếng Việt

phong bì

Âm Hán Việt

tín phong

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật cụ thể, thường đi kèm với lượng từ ge hoặc zhi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tín phong

Từng chữ

  • 信tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • 封phongbì đóng kín; đậy lại; phong cấp

Tầng từ vựng

指装信纸的纸袋/封套。传统的邮寄用品。

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3信xìn thanh 4装zhuāng thanh 1进jìn thanh 4信xìn thanh 4封fēng thanh 1里lǐ thanh 3。

    Hãy bỏ thư vào phong bì.

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4信xìn thanh 4封fēng thanh 1上shàng thanh 4写xiě thanh 3了le thanh 5地dì thanh 4址zhǐ thanh 3。

    Mình đã viết địa chỉ lên phong bì.

Kết hợp thường gặp

  • 寄jì thanh 4信xìn thanh 4封fēng thanh 1

    gửi phong bì thư

  • 信xìn thanh 4封fēng thanh 1邮yóu thanh 2票piào thanh 4

    tem phong bì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.