Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiū修
zhèng正

Nghĩa tiếng Việt

sửa chữa, điều chỉnh

Âm Hán Việt

tu chính

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như kế hoạch, dự án, điều luật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tu chính

Từng chữ

  • 修tusửa chữa; xây dựng; tu dưỡng, tu hành; tỉa
  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết, kỹ thuật. Chỉ việc sửa lại cho đúng, điều chỉnh cho phù hợp.

Câu ví dụ

  • 修正错误Xiūzhèng cuòwù thanh 1

    Sửa chữa lỗi sai

  • 需要修正计划Xūyào xiūzhèng jìhuà thanh 1

    Cần điều chỉnh kế hoạch

  • 修正数据Xiūzhèng shùjù thanh 1

    Sửa dữ liệu

  • 修正后的结果Xiūzhèng hòu de jiéguǒ thanh 1

    Kết quả sau khi sửa

Kết hợp thường gặp

  • 修正方案xiūzhèng fāng'àn thanh 1

    điều chỉnh phương án

  • 修正意见xiūzhèng yìjiàn thanh 1

    ý kiến điều chỉnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.