Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuò做
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

cách làm, phương pháp

Âm Hán Việt

tố pháp

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ cách thức thực hiện một công việc cụ thể nào đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tố pháp

Từng chữ

  • 做tốlàm
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5菜cài thanh 4的de thanh 5做zuò thanh 4法fǎ thanh 3很hěn thanh 3简jiǎn thanh 3单dān thanh 1

    Cách nấu món này rất đơn giản

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5做zuò thanh 4法fǎ thanh 3不bù thanh 4对duì thanh 4

    Cách làm của bạn không đúng

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4菜cài thanh 4做zuò thanh 4法fǎ thanh 3

    cách nấu ăn

  • 正zhèng thanh 4确què thanh 4做zuò thanh 4法fǎ thanh 3

    cách làm đúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.