Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp dùng phổ biến trong khẩu ngữ hàng ngày chỉ việc nấu nướng
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tố phạn
Từng chữ
- 做tốlàm
- 饭phạncơm; bữa ăn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我妈妈喜欢做饭
Mẹ tôi thích nấu ăn
- 一起做饭吧
Cùng nhau nấu ăn đi
Kết hợp thường gặp
- 给家人做饭
nấu ăn cho gia đình
- 学做饭
học nấu ăn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.