Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm tính từ đứng sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm danh từ chỉ sức khỏe làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
kiện khang
Từng chữ
- 健kiệnkhoẻ mạnh
- 康khangkhoẻ mạnh, yên vui
Tầng từ vựng
Danh từ/tính từ chỉ trạng thái khỏe mạnh.
Câu ví dụ
- 祝你健康
Chúc bạn khỏe mạnh
- 身体很健康
Cơ thể rất khỏe mạnh
Kết hợp thường gặp
- 身体健康
cơ thể khỏe mạnh
- 很健康
rất khỏe mạnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.