Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kè克
lóng隆

Nghĩa tiếng Việt

nhân bản vô tính; sao chép

Âm Hán Việt

khắc long

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ công nghệ nhân bản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khắc long

Từng chữ

  • 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế
  • 隆longlong trọng; hưng thịnh

Tầng từ vựng

Sao chép sinh học hoặc nhân bản.

Câu ví dụ

  • 科学家克隆了第一只羊。Kēxuéjiā kèlóngle dì yī zhī yáng. thanh 1

    Nhà khoa học đã nhân bản con cừu đầu tiên.

  • 克kè thanh 4隆lóng thanh 2技jì thanh 4术shù thanh 4引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1争zhēng thanh 1论lùn thanh 4。

    Công nghệ nhân bản vô tính gây ra nhiều tranh cãi.

Kết hợp thường gặp

  • 克kè thanh 4隆lóng thanh 2技jì thanh 4术shù thanh 4

    công nghệ nhân bản

  • 克kè thanh 4隆lóng thanh 2羊yáng thanh 2

    cừu nhân bản

  • 基jī thanh 1因yīn thanh 1克kè thanh 4隆lóng thanh 2

    nhân bản gen

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.