Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán全
jú局

Nghĩa tiếng Việt

tình hình tổng thể

Âm Hán Việt

toàn cục

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ cái nhìn tổng thể đối lập với bộ phận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn cục

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 局cụcván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4从cóng thanh 2全quán thanh 2局jú thanh 2考kǎo thanh 3虑lǜ thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta phải xem xét vấn đề từ toàn cục.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4关guān thanh 1系xi thanh 5到dào thanh 4全quán thanh 2局jú thanh 2。

    Việc này liên quan đến tình hình chung.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.