Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
gōng公
jīn斤

Nghĩa tiếng Việt

kilôgam (kg), cân

Âm Hán Việt

công cân

2 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Là lượng từ đo lường khối lượng, đứng sau số từ để tạo thành cụm số lượng

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công cân

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 斤câncân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg); cái rìu

Tầng từ vựng

Đơn vị đo khối lượng, tương đương kg

Câu ví dụ

  • 一yī thanh 1公gōng thanh 1斤jīn thanh 1苹píng thanh 2果guǒ thanh 3

    Một ki-lô-gam táo

  • 请qǐng thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3两liǎng thanh 3公gōng thanh 1斤jīn thanh 1肉ròu thanh 4

    Cho tôi hai ki-lô-gam thịt

Kết hợp thường gặp

  • 半bàn thanh 4公gōng thanh 1斤jīn thanh 1

    nửa ki-lô-gam

  • 几jǐ thanh 3公gōng thanh 1斤jīn thanh 1

    bao nhiêu ki-lô-gam

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.