Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
gōng公
lǐ里

Nghĩa tiếng Việt

kilômét (km), cây số

Âm Hán Việt

công lí

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Là lượng từ chỉ khoảng cách, thường đứng sau số từ để biểu thị độ dài

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công lí

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Đơn vị đo khoảng cách, tương đương km

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4离lí thanh 2家jiā thanh 1五wǔ thanh 3公gōng thanh 1里lǐ thanh 3

    Trường học cách nhà năm ki-lô-mét

  • 开kāi thanh 1车chē thanh 1走zǒu thanh 3了le thanh 5五wǔ thanh 3十shí thanh 2公gōng thanh 1里lǐ thanh 3

    Lái xe được năm mươi ki-lô-mét

Kết hợp thường gặp

  • 几jǐ thanh 3公gōng thanh 1里lǐ thanh 3

    bao nhiêu ki-lô-mét

  • 一yī thanh 1百bǎi thanh 3公gōng thanh 1里lǐ thanh 3

    một trăm ki-lô-mét

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.