Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Từ chỉ phương vị方位词
qí其
zhōng中

Nghĩa tiếng Việt

trong số đó

Âm Hán Việt

kỳ trung

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng đầu phân câu hoặc sau một danh từ để chỉ phạm vi

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

kỳ trung

Từng chữ

  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó
  • 中trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Đại từ chỉ một phần trong tổng thể.

Câu ví dụ

  • 其qí thanh 2中zhōng thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    Trong số đó có một người là bạn tôi

  • 其qí thanh 2中zhōng thanh 1最zuì thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    trong đó quan trọng nhất

Kết hợp thường gặp

  • 其qí thanh 2中zhōng thanh 1之zhī thanh 1一yī thanh 1

    một trong số đó

  • 尤yóu thanh 2其qí thanh 2是shì thanh 4其qí thanh 2中zhōng thanh 1

    đặc biệt là trong đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.