Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nèi内
róng容

Nghĩa tiếng Việt

nội dung

Âm Hán Việt

nội dung

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, kết hợp với các tính từ như phong phú, nghèo nàn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nội dung

Từng chữ

  • 内nộibên trong
  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép

Tầng từ vựng

指事物内部所含的实质或意义。常用于演讲、文章、课程、电影等。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1的de thanh 5内nèi thanh 4容róng thanh 2很hěn thanh 3有yǒu thanh 3趣qù thanh 4。

    Nội dung cuốn sách này rất thú vị.

  • 请qǐng thanh 3告gào thanh 4诉su thanh 5我wǒ thanh 3会huì thanh 4议yì thanh 4的de thanh 5内nèi thanh 4容róng thanh 2。

    Hãy cho tôi biết nội dung cuộc họp.

Kết hợp thường gặp

  • 主zhǔ thanh 3要yào thanh 4内nèi thanh 4容róng thanh 2

    nội dung chính

  • 内nèi thanh 4容róng thanh 2丰fēng thanh 1富fù thanh 4

    nội dung phong phú

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.