Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
zài再
sān三

Nghĩa tiếng Việt

hết lần này đến lần khác

Âm Hán Việt

tái tam

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hành vi để nhấn mạnh sự lặp lại nhiều lần của hành động đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tái tam

Từng chữ

  • 再táilại, lần nữa; làm lại
  • 三tamba, 3

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5再zài thanh 4三sān thanh 1叮dīng thanh 1嘱zhǔ thanh 3我wǒ thanh 3要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4安ān thanh 1全quán thanh 2。

    Mẹ dặn đi dặn lại tôi phải chú ý an toàn.

  • 我wǒ thanh 3再zài thanh 4三sān thanh 1考kǎo thanh 3虑lǜ thanh 4,还hái thanh 2是shi thanh 5决jué thanh 2定dìng thanh 4不bù thanh 4去qù thanh 4了le thanh 5。

    Tôi cân nhắc hết lần này đến lần khác, cuối cùng vẫn quyết định không đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.