Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nóng农
chǎn产
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

sản phẩm nông nghiệp; nông sản

Âm Hán Việt

nông sản phẩm

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

6 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 生产, 销售 hoặc 出口

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nông sản phẩm

Từng chữ

  • 农nôngngười làm ruộng
  • 产sảnsinh đẻ
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

农产品 là sản phẩm từ nông nghiệp như lúa, rau, củ, quả... Thường dùng trong thương mại, kinh tế.

Câu ví dụ

  • 这个市场卖各种农产品。Zhège shìchǎng mài gèzhǒng nóngchǎnpǐn. thanh 4

    Chợ này bán các loại nông sản.

  • 绿色农产品很受欢迎。Lǜsè nóngchǎnpǐn hěn shòu huānyíng. thanh 4

    Nông sản xanh rất được ưa chuộng.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3机jī thanh 1农nóng thanh 2产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    nông sản hữu cơ

  • 农nóng thanh 2产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3市shì thanh 4场chǎng thanh 3

    chợ nông sản

  • 农nóng thanh 2产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3价jià thanh 4格gé thanh 2

    giá nông sản

  • 加jiā thanh 1工gōng thanh 1农nóng thanh 2产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    chế biến nông sản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.