Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dōng冬
tiān天

Nghĩa tiếng Việt

mùa đông

Âm Hán Việt

đông thiên

2 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc đứng ngay sau chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đông thiên

Từng chữ

  • 冬đôngmùa đông
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1很hěn thanh 3冷lěng thanh 3

    Mùa đông rất lạnh

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5

    Mùa đông đến rồi

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5冬dōng thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5雪xuě thanh 3

    Tôi thích tuyết mùa đông

Kết hợp thường gặp

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5

    vào mùa đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.