Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 19: Tôi mặc thử được không (可以试试吗)
28 từ vựng · 28 có audio
Tiến độ học0/28 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
冷lěnglạnh; vắng vẻ, ít người; lạnh lùng (thái độ)毛衣máo yīáo len好看hǎo kànđẹp, hay羽绒服yǔ róng fúáo lông vũ, áo phao; loại áo có lông ngỗng/lớt lót bên trong để giữ ấm便宜pián yirẻ长chángdài; chiều dài一点儿yì diǎnrmột chút, một ít短duǎnngắn深shēnsâu; sâu xa; thâm thúy; khuya浅qiǎnnông试shìthử, kiểm tra可以kě yǐcó thể当然dāng rántất nhiên, đương nhiên肥féirộng rãi胖pàngbéo, mập瘦shòugầy, gầy合适hé shìphù hợp种zhǒngloại, giống, chủng loại打折dǎ zhégiảm giá面包miàn bāobánh mì鞋xiégiày双shuāngđôi; cặp; hai听说tīng shuōnghe nói, đồn là; được biết冬天dōng tiānmùa đông机场jī chǎngsân bay接jiēđón, tiếp đón; nối tiếp, tiếp theo; tiếp nhận; liền kề, tiếp xúc. Là động từ thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc đón tiếp hoặc nối tiếp nhau.能néngcó thể, năng lực, khả năng展览zhǎn lǎntriển lãm