Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
chōng冲
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

bốc đồng, xúc động, kích động

Âm Hán Việt

xung động

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái tâm lý nhất thời, dễ đi kèm phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xung động

Từng chữ

  • 冲xungxông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Tính từ hoặc danh từ chỉ hành động hoặc cảm xúc không suy nghĩ kỹ.

Câu ví dụ

  • 不要冲动Bù yào chōngdòng thanh 4

    Đừng bốc đồng.

  • 冲动的行为Chōngdòng de xíngwéi thanh 1

    Hành động bốc đồng.

Kết hợp thường gặp

  • 冲chōng thanh 1动dòng thanh 4之zhi thanh 5下xià thanh 4

    trong lúc bốc đồng

  • 一yī thanh 1时shí thanh 2冲chōng thanh 1动dòng thanh 4

    nhất thời bốc đồng

  • 情qíng thanh 2绪xù thanh 4冲chōng thanh 1动dòng thanh 4

    cảm xúc kích động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.