Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jué决
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

quyết định, quyết đoán

Âm Hán Việt

quyết định

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ có thể mang tân ngữ là một động từ khác hoặc một phân câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quyết định

Từng chữ

  • 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Có thể làm động từ (chọn lựa) hoặc danh từ (sự lựa chọn đã định).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3决jué thanh 2定dìng thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1去qù thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1。

    Tôi quyết định ngày mai đi Bắc Kinh.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3难nán thanh 2的de thanh 5决jué thanh 2定dìng thanh 4。

    Đây là một quyết định rất khó.

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4出chū thanh 1决jué thanh 2定dìng thanh 4

    đưa ra quyết định

  • 决jué thanh 2定dìng thanh 4去qù thanh 4做zuò thanh 4

    quyết định đi làm

  • 改gǎi thanh 3变biàn thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4

    thay đổi quyết định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.