Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ mục đích hoặc động cơ của một hành động
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
xuất phát điểm
Từng chữ
- 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
- 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
- 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
Tầng từ vựng
Điểm xuất phát hoặc nền tảng.
Câu ví dụ
- 我们的出发点是好的。
Điểm xuất phát của chúng ta là tốt.
Kết hợp thường gặp
- 出发点好
xuất phát điểm tốt
- 从出发点
từ xuất phát điểm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.