Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

chūyángxiàng

Nghĩa tiếng Việt

làm mất mặt, gây xấu hổ

Âm Hán Việt

xuất dương tướng

3 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động từ mang tính khẩu ngữ, dùng để chỉ việc làm trò hề hoặc tự làm xấu mặt mình trước đám đông

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất dương tướng

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 洋dươngđại dương; nước ngoài, ngoại; tây
  • 相tướnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)

Tầng từ vựng

Làm mất mặt hoặc gây xấu hổ.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4想xiǎng thanh 3在zài thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1面miàn thanh 4前qián thanh 2出chū thanh 1洋yáng thanh 2相xiàng thanh 4。

    Anh ấy không muốn làm trò cười trước mặt mọi người.

  • 第dì thanh 4一yī thanh 1次cì thanh 4跳tiào thanh 4舞wǔ thanh 3,我wǒ thanh 3怕pà thanh 4出chū thanh 1洋yáng thanh 2相xiàng thanh 4。

    Lần đầu nhảy múa, tôi sợ bị bẽ mặt.

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1洋yáng thanh 2相xiàng thanh 4了le thanh 5

    bẽ mặt rồi

  • 别bié thanh 2出chū thanh 1洋yáng thanh 2相xiàng thanh 4

    đừng làm trò cười

  • 出chū thanh 1大dà thanh 4洋yáng thanh 2相xiàng thanh 4

    bẽ mặt to

  • 当dāng thanh 1众zhòng thanh 4出chū thanh 1洋yáng thanh 2相xiàng thanh 4

    bẽ mặt trước mọi người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.