Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
xiàn现

Nghĩa tiếng Việt

xuất hiện

Âm Hán Việt

xuất hiện

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu tồn hiện để chỉ sự xuất hiện của sự vật hoặc hiện tượng mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất hiện

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 问wèn thanh 4题tí thanh 2出chū thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5

    Vấn đề đã xuất hiện

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2出chū thanh 1现xiàn thanh 4在zài thanh 4东dōng thanh 1方fāng thanh 1

    Mặt trời xuất hiện ở phương Đông

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3出chū thanh 1现xiàn thanh 4在zài thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3上shàng thanh 4

    Nhiều sản phẩm mới xuất hiện trên thị trường

Kết hợp thường gặp

  • 突tū thanh 1然rán thanh 2出chū thanh 1现xiàn thanh 4

    đột ngột xuất hiện

  • 开kāi thanh 1始shǐ thanh 3出chū thanh 1现xiàn thanh 4

    bắt đầu xuất hiện

  • 再zài thanh 4次cì thanh 4出chū thanh 1现xiàn thanh 4

    xuất hiện trở lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.